EN Vietnamese dictionary (58)
- giấm
- giấu
- giấy
- giấy bạc
- giấy chặm
- giấy chứng nhận
- giấy dán tường
- giấy phép lái xe
- giấy than
- giấy thấm
- giấy vệ sinh
- giấy xuất cảnh
- giặt
- giết
- giết người
- giết thì giờ
- giết thời gian
- giễu cợt
- giọng
- giọng nói
- giọt
- giọt lệ
- giọt nhỏ
- giọt nước mắt
- giỏi
- giống
- giống cái
- giống nhau
- giống như vậy
- giội
- giới
- giới cách
- giới giải trí
- giới hạn tốc độ
- giới thiệu
- giới trí thức
- giới tuyến quân sự
- giới tính
- giờ
- giờ cao điểm
- giời leo
- giữ
- giữ chặt
- giữ toàn quyền
- giữa
- golf
- gà
- gà hay trứng
- gà tây
- gàu
- gái
- gái làm tiền
- gái làng chơi
- gái mại dâm
- gái trinh
- gái điếm
- gái đứng đường
- gáo
- gáy
- gân
- gâu gâu
- gây lên
- gây mê
- gây quỹ
- gây tê
- gã đầu trọc
- gãi
- gì
- góc
- góc so le
- gông
- gõ
- găng tay
- gơ-nai
- gươm
- gương
- gạc
- gạch
- gạch sống
- gạo
- gạo dấm
- gạo nếp
- gả
- gấu
- gấu chó
- gấu chó sói
- gấu con
- gấu nâu
- gấu trúc lớn
- gấu trắng Bắc Cực
- gần
- gần như
- gần đây
- gầy
- gậy ông đập lưng ông
- gắn liền
- gặm nhấm
- gặp
- gặp gỡ
- gặp lại sau nhé